Giá thiết kế xây dựng
|
CÁC GÓI HỒ SƠ
|
GÓI CƠ BẢN | GÓI CHUYÊN NGHIỆP | GÓI CAO CẤP |
| Chi tiết » | Chi tiết » | Chi tiết » |
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1)
|
25 | 15 | 10 |
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2)
|
30 | 20 | 15 |
| ĐƠN GIÁ |
50.000 (đ/m2) | 70.000 (đ/m2) | 80.000 (đ/m2) |
|
HỆ SỐ DIỆN TÍCH:
-
Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 250 m2.
-
Nếu tổng diện tích sàn từ 150 - 250 m2, nhân thêm với hệ số 1,25.
-
Nếu tổng diện tích sàn từ 50 - 150 m2, nhân thêm với hệ số 1,6.
-
Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ sung
HỆ SỐ CẢI TẠO:
-
Đơn giá trên áp dụng cho nhà xây mới và nhà cải tạo tăng thêm tầng.
-
Đối với nhà cải tạo thay đổi khung kết cấu, mở rộng ra xung quanh, thay đổi mặt tiền, nhân thêm với hệ số 1,2 - 1,5, tuỳ mức độ.
-
Các quy định nhân hệ số kể trên không áp dụng với gói Tiết kiệm và gói Bổ sung
|
|
Giá Thi Công Xây Dựng
|